Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (dovanmai_1980)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ho_Chi_Minh_dep_nhat_ten_nguoi.swf Hinh_nen_dong.gif 1888035ts0secc417.gif Mung_xuan.flv Tinhyeucafe.jpg F.swf Banner_tet_Tan_Mao_20111.swf Chuc_nam_moi.swf LKMuaXuanOiNgayTetQueEm.mp3 Chu_mung_nam_moi1.swf Banner_Tet.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA ĐỖ VĂN MÃI GIÁO VIÊN TRƯỜNG PTCS A VƯƠNG- TÂY GIANG- QUẢNG NAM. RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ ĐÓNG GÓP CỦA QUÝ VỊ. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    giáo án đã sửa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Văn Mãi (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:57' 13-03-2011
    Dung lượng: 108.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 28
    Tiết 53
    KIỂM TRA 1 TIẾT
    NS: 11.03.2011
    NG: 14.03.2011
    
    I. MỤC TIÊU
    1. Kiến thức
    - HS biết vận dụng kiến thức cơ bản về lý thuyết để hoàn thành phần trắc nghiệm.
    - Biết biến đổi và vận dụng cụng thức tốt để làm phần bài tập.
    2. Kĩ năng: Tư duy kiến thức
    3. Thái độ: Ý thức tự lực trong học tập
    II. CHUẨN BỊ 1. GV: Đề và đáp án bài kiểm tra.
    2. HS: Ôn lại kiến thức cũ
    III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
    1. Ổn định: (1’)
    2. Bài mới: GV phát đề kiểm tra.
    A. TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN (4đ).
    Em hãy chọn và khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
    1. Người ta bơm khí hiđro vào kinh khí cầu vì hiđro là khí:
    A. ít tan trong nước B. không mùi. C. không màu D. nhẹ nhất trong các chất khí
    2. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế hiđro bằng cách nào?
    A. Cho kim loại tác dụng với dung dịch axit. B. Điện phân nước.
    C. Cho kim loại như Zn, Fe, Al tác dụng với dung dịch axit HCl hoặc H2SO4 đặc
    D. Cho kim loại như Zn, Fe, Al tác dụng với dd axit HCl hoặc dd H2SO4 loãng.
    3. Phản ứng oxi hóa khử có tầm quan trọng:
    A. Có lợi. B. Có hại. C . Có lợi và có hại. D. Không có lợi cũng không có hại.
    4. Hiđrô có nhiều ứng dụng do có tính chất sau:
    A. Tính rất nhẹ. B. Tính khử. C. Khi cháy tỏa nhiều nhiệt. D. Cả A, B, C.
    5. Trong phản ứng sau: 3CO + Fe2O3 3CO2 + 2Fe
    A. CO là chất oxi hoá B. CO là chất khử
    C. Fe2O3 là chất khử D. không có chất nào là chất oxi hoá hay chất khử
    6. Khi thu khí hiđro bằng phương pháp đẩy không khí, người ta phải để bình thu:
    A. úp xuống B. ngửa lên C. nằm ngang D. theo hướng tuỳ ý
    TỰ LUẬN (6đ).
    1. Thực hiện dóy biến húa sau bằng phương trỡnh minh họa ( kốm theo điều kiện của phản ứng nếu có ).

    Fe2O3 (1) Fe (2) H2 (3) H2O
    a.Cỏc phản ứng trờn thuộc loại phản ứng nào?
    b. Nếu là phản ứng oxi húa khử, hóy xỏc định: chất khử, chất oxi hóa.
    2. Đốt cháy 13g kẽm Zn trong không khớ .
    a) Lập PTPƯ. Tính khối lượng Kẽm oxit ZnO sinh ra .
    b) Tính thể tích không khí cần dùng ? ( Biết lượng oxi chiếm 1/5 thể tích không khí )
    c) Để có được lượng khí oxi dùng trên cần phân huỷ bao nhiêu gam thuốc tím KMnO4 ?
    d) Nếu đem lượng khí oxi trên để đốt cháy trong 2,24 lít khí Hiđro(đktc) . Tính khối lượng chất thu được sau phản ứng?
    BÀI LÀM
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


    ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM

    TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN( 6 x 0,5 = 3Đ).

    CÂU
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    ĐÁP ÁN
    D
    D
    C
    D
    B
    A
    
    
    TỰ LUẬN (6Đ).

    Cõu 1. (1 x 3 = 3đ).
    (1): Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O . Phản ứng oxi hoỏ_ khử.
    Chất oxi hoỏ chất khử

    (2): Fe + 2 HCl FeCl2 + H2 . Phản ứng thế.
    (3): H2 + O2 H2O Phản ứng oxi hoỏ_ khử.
    Chất oxi hoỏ. chất khử
    Cõu 2.(1,5 x 4 = 6đ).
    a/ 2Zn + O2 2ZnO
    nZn = = 0,5 (mol).
    nZnO = nZn = 0,5 (mol) => mZnO = 0,5 x 81 = 40,5(g).
    b/ nO2 = ẵ nZn = ẵ x 0,5 = 0,25(mol). => VO2 = 0,25 x 22,4 = 5,6(l).
    Vkk = 5,6 x 5 = 28(l).
    c/ PT: 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
    nKMnO4 = 2.nO2 = 2 x 0,25 = 0,5(mol).
    mKMnO4 = 0,5 x 158 = 79(g).
    d/ nH2 = 2,24/22,4 = 0,1(mol).
    Vỡ < nờn số mol của H2 hết, số mol của O2 dư = 0,25 – 0,05 = 0,2(
     
    Gửi ý kiến

    Phần mềm tiện ích